RHEEM 616

Mã sản phẩm: 616 Giá: Liên hệ




Cấu tạo và các thông tin cơ bản:
Bên trong bình chứa được làm bằng thép để máy có thể chịu được áp suất cao, lòng bình được phủ 2 lớp tráng men đặc biệt của Rheem. Lớp thứ nhất được phủ lên bề mặt đã được chuẩn bị đặc biệt và sau đó vật liệu tráng men sẽ được nung nóng. Lớp men thứ hai là men nhiệt độ cao được tráng lên lớp phủ thứ nhất. Lớp men thứ hai này là do Rheem phát triển để làm tăng tuổi thọ máy trong điều kiện sử dụng ở nhiệt độ cao.
 
Cây dương tính/anode được sử dụng để bảo vệ thứ cấp cho lòng bình, đây là phương pháp bảo vệ ăn mòn điện hoá (cathodic protection).
 
Bình chứa được cách nhiệt bằng bọt polyurethane, được bơm vào khoảng trống giữa bình và lớp vỏ Colorbond bên ngoài.
 
Lớp vỏ bên ngoài và hộp điện trở được thiết kế để đáp ứng tiêu chuẩn IP 34 theo tiêu chuẩn AS 1939, và các máy này có thể lắp ngoài trời hay trong nhà.
 
Máy nước nóng công nghiệp được sản xuất với 3 (613 series) hoặc 6 (616 series) điện trở ngâm trong nước, mỗi điện trở được điều khiển bởi công tắc nhiệt có luôn chức năng chống quá nhiệt; công tắc nhiệt (thermostat) ngắt điện trên dây nóng; với công tắc quá nhiệt, việc ngắt điện được thực hiện trên cả dây nóng và dây trung tính. Khi nhiệt độ trong bình chứa đạt đến điểm sôi (do lỗi vận hành của bất kỳ công tắc nhiệt nào), nguồn năng lượng sẽ tự động bị ngắt. Việc khởi động lại phải thực hiện bằng tay và do chuyên viên có tay nghề thực hiện vì công tắc nằm bên trong máy. Nguồn điện cung cấp nên là 240V, 1pha, hoặc 450V ba pha, mỗi pha cho 1 điện trở đối với loại 3 điện trở hay mỗi pha cho 2 điện trở đối với loại 6 điện trở. Công suất tối đa của mỗi điện trở là 6000W đối với máy 315L và 4800W đối với máy 50L. Khi thực tế sử dụng cần công suất điện thấp hơn, có thể dùng loại 3600W. Khả năng tải tối đa của loại có 6 điện trở là 36 kW. Loại có 3 bộ phận làm nóng có khả năng tải tối đa 14.4kW đối với loại 50L và 18kW đối với loại 315L.
 
Dấu chứng nhận của Tiêu chuẩn Úc:
Máy nước nóng dùng điện công suất lớn được sản xuất theo tiêu chuẩn AS 3142 và AS 1056. Chất lượng của quá trình sản xuất cho phép Rheem sử dụng dấu chứng nhận Tiêu chuẩn Úc cho toàn bộ các sản phẩm. Ngoài ra, Rheem đã được cấp chứng nhận AS/NZS ISO 9001. Điều này có nghĩa là hệ thống quản lý chất lượng của Rheem phù hợp với yêu cầu của Tiêu chuẩn Úc và ISO. Điều này cho phép bạn tin tưởng rằng tất cả máy nước nóng Rheem đều được sản xuất dưới sự giám sát, kiểm tra và thử nghiệm chặt chẽ theo quy trình cấp dấu chứng nhận.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BÌNH NƯỚC NÓNG CÔNG NGHIỆP ĐIỆN RHEEM 616315 (6 ĐIỆN TRỞ)

Nội dung Thông số kỹ thuật
Dung tích bình chứa (lít) 315
Công suất điện trở (kW) 4.0 x 6
Điện thế sử dụng 380V - 3 pha
Khả năng tái tạo nước nóng trong giờ đầu tiên (tăng 50oC) (lít) 690
Trọng lượng khô bình chứa (kg) 108
Áp suất van an toàn (kPa) 1000
Áp suất cấp vào lớn nhất - Có van giãn nở (kPa) 680
Áp suất cấp vào lớn nhất - Không có van giãn nở (kPa) 800
Ren nối đường nước vào/ra ("/mm) RP1/4/32
Vị trí lắp đặt Trong nhà / ngoài trời
616315 (3 ĐIỆN TRỞ)
Nội dung Thông số kỹ thuật
Dung tích bình chứa (lít) 315
Công suất điện trở (kW) 4.0 x 3
Điện thế sử dụng 380V - 3 pha
Khả năng tái tạo nước nóng trong giờ đầu tiên (tăng 50oC) (lít) 500
Trọng lượng khô bình chứa (kg) 106
Áp suất van an toàn (kPa) 1000
Áp suất cấp vào lớn nhất - Có van giãn nở (kPa) 680
Áp suất cấp vào lớn nhất - Không có van giãn nở (kPa) 800
Ren nối đường nước vào/ra ("/mm) RP1/4/32
Vị trí lắp đặt Trong nhà / ngoài trời

Tính toán hiệu quả của máy:
Để tính toán hiệu quả của máy ở bất kỳ mức sử dụng nào, nhân lượng nước nóng sử dụng (tính bằng kWh) với 100 và chia cho năng lượng đã sử dụng.
Ví dụ: tính hiệu quả của loại máy 613050, giả sử mỗi ngày cung cấp 250L nước nóng ở độ tăng nhiệt độ 50oC
Trả lời: (14.53 x 100)/16.43 = 88.44%

Khả năng tái tạo nước nóng:

Mã số Số máy lắp song song Dung tích hữu dụng
(L)
Dung tích bình chứa (L) Số điện trở
(W)
Lượng nước nóng (L/g) cung cấp ở độ tăng 500C Lượng nước nóng ở độ tăng nhiệt độ 500C cấp trong giờ cao điểm
1 g 2 g 3 g 5 g 8 g
613050 1 50 60 3 x 3600 185 235 420 605 975 1530
        3 x 4800 245 295 540 785 1275 2010
613315 1 315 340 3 x 3600 185 500 685 870 1240 1975
        3 x 4800 245 560 805 1050 1540 2275
        3 x 6000 310 625 935 1245 1865 2795
  2 630 680 3 x 3600 370 1000 1370 1740 2480 3590
        3 x 4800 495 1125 1620 2115 3105 4590
        3 x 6000 620 1250 1870 2490 3730 5590
  3 945 1020 3 x 3600 560 1505 2065 2625 3745 5425
        3 x 4800 745 1690 2435 3180 4670 6905
        3 x 6000 930 1875 2805 3735 5595 8385
613315 1 315 340 6 x 3600 370 685 1055 1425 2165 3275
        6 x 4800 495 810 1305 1800 2790 4275
        6 x 6000 620 935 1555 2175 3415 5275
  2 630 680 6 x 3600 745 1375 2120 2865 4355 6590
        6 x 4800 990 1620 2610 3600 5580 8550
        6 x 6000 1240 1870 3110 4350 6830 10550
  3 945 1020 6 x 3600 1115 2060 3175 4290 6520 9865
        6 x 4800 1490 2435 3925 5415 8395 12865
        6 x 6000 1860 2805 4665 6525 10245 15825
  4 1260 1360 6 x 3600 1490 2750 4240 5730 8710 13180
        6 x 4800 1985 3245 5230 7215 11185 17140
        6 x 6000 2480 3740 6220 8700 13665 21100
  6 1890 2040 6 x 3600 2235 4125 6360 8595 13065 19770
        6 x 4800 2980 4870 7850 10830 16790 25730
        6 x 6000 3725 5615 9340 13065 20515 31690
 
Mã số Số máy lắp song song Dung tích hữu dụng (L) Dung tích bình chứa (L) Số điện trở (W) Lượng nước nóng (L/g) cung cấp ở độ tăng 650C Lượng nước nóng ở độ tăng nhiệt độ 650C cấp trong giờ cao điểm
1 g 2 g 3 g 5 g 8 g
613050 1 50 60 3 x 3600 140 190 330 470 750 1170
        3 x 4800 190 240 430 620 1000 1570
613315 1 315 340 3 x 3600 140 455 595 735 1015 1435
        3 x 4800 190 505 695 885 1265 1835
        3 x 6000 240 555 795 1035 1515 2235
  2 630 680 3 x 3600 285 915 1200 1485 2055 2910
        3 x 4800 380 1010 1390 1770 2530 3670
        3 x 6000 475 1105 1580 2055 3005 4430
  3 945 1020 3 x 3600 430 1375 1805 2235 3095 4385
        3 x 4800 570 1515 2085 2655 3795 5505
        3 x 6000 715 1660 2375 3090 4520 6665
613315 1 315 340 6 x 3600 285 600 885 1170 1740 2595
        6 x 4800 380 695 1075 1455 2215 3355
        6 x 6000 475 790 1265 1740 2690 4115
  2 630 680 6 x 3600 570 1200 1770 2340 3480 5190
        6 x 4800 765 1395 2160 2925 4455 6750
        6 x 6000 955 1585 2540 3495 5405 8270
  3 945 1020 6 x 3600 860 1805 2665 3525 5245 7825
        6 x 4800 1145 2090 3235 4380 6670 10105
        6 x 6000 1430 2375 3805 5235 8095 12385